Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nội địa" (1)

nội địa
phát
Tiếng Anh Danh từdomestic
Từ vựng của tôi
Đây là chuyến bay nội địa.
This is a domestic flight.

swap_horiz Từ liên quan "nội địa" (3)

khách nội địa
phát
Tiếng Anh Danh từdomestic guests
Từ vựng của tôi
Lễ hội có nhiều khách nội địa tham gia.
The festival attracted many domestic tourists.
khủng bố nội địa
Tiếng Anh Cụm từdomestic terrorist
Từ vựng của tôi
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.
nội địa hóa
Tiếng Anh Danh từlocalization
Từ vựng của tôi
Nâng tỷ lệ nội địa hóa trong các sản phẩm công nghệ chiến lược.
Increasing the localization rate in strategic technology products.

format_quote Cụm từ "nội địa" (10)

Du lịch nội địa cũng khá thú vị
Even domestic travel is quite interesting.
Đây là chuyến bay nội địa.
This is a domestic flight.
Lễ hội có nhiều khách nội địa tham gia.
The festival attracted many domestic tourists.
Thông tin cá nhân của cô có thể được đưa vào một cơ sở dữ liệu, trong đó cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
Her personal information could be entered into a database, where she risks being labeled a domestic terrorist.
Cô có nguy cơ bị gắn nhãn là khủng bố nội địa.
She risks being labeled a domestic terrorist.
Hy vọng có thể tối đa hóa việc sử dụng than nội địa.
Hopes to maximize the use of domestic coal.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Khai thác chủ yếu các đường bay nội địa bằng máy bay tầm trung.
Mainly operating domestic routes with medium-range aircraft.
Tăng cường năng lực làm chủ công nghệ chủ chốt và nâng tỷ lệ nội địa hóa.
Strengthening the capacity to master core technologies and increasing the localization rate.
Nâng tỷ lệ nội địa hóa trong các sản phẩm công nghệ chiến lược.
Increasing the localization rate in strategic technology products.